先后

先后
xiānhòu
tiên hậu

trước sau; lần lượt; thứ tự trước sau

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#31125
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước sau; lần lượt; thứ tự trước sau

    • Mời bạn nói theo thứ tự.

  2. trạng từ

    lần lượt; trước sau; kế tiếp nhau

    • Họ lần lượt rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.