僧人

僧人
sēngrén
tăng nhân

nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#48304
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà sư; tăng nhân; tu sĩ Phật giáo

    • Các nhà sư tu hành trong chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.