信条

信条
xìntiáo
tín điều

tín điều; nguyên tắc; phương châm

2 nghĩa#22817
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín điều; nguyên tắc; phương châm

    • Đây là tín điều của chúng tôi.

  2. danh từ

    tín điều; nguyên tắc; phương châm

    • Đây là tín điều của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.