Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
争辩
争辩
tranh biện
tranh luận; cãi vã
2 nghĩa#17139
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh luận; cãi vã
- 。
Giữa họ có một cuộc tranh cãi.
- 貳动động từ
cãi cọ; đùn đẩy trách nhiệm; kéo dài vô ích
- 。
Họ đang tranh cãi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
争辩
Phồn thể爭辯
tranh biện
tranh luận; cãi vã
2 nghĩa#17139
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh luận; cãi vã
- 。
Giữa họ có một cuộc tranh cãi.
- 貳动động từ
cãi cọ; đùn đẩy trách nhiệm; kéo dài vô ích
- 。
Họ đang tranh cãi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.