书信

书信
shūxìn
thư tín

thư từ; thư tín

2 nghĩa#32637
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thư từ; thư tín

    • Tôi đã nhận được một bức thư.

  2. danh từ

    thư; lá thư; niềm tin; tín

    • Tôi đã viết cho bạn một lá thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.