- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
những hư từ cổ điển (chi, hồ, giả, dã); lối văn cổ hủ, chữ nghĩa sáo rỗng [thành ngữ]
những hư từ cổ điển (chi, hồ, giả, dã); lối văn cổ hủ, chữ nghĩa sáo rỗng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng từ ngữ cổ.
lối nói cổ hủ; văn chương chữ nghĩa rườm rà (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng từ cổ.
những hư từ cổ điển (chi, hồ, giả, dã); lối văn cổ hủ, chữ nghĩa sáo rỗng [thành ngữ]
những hư từ cổ điển (chi, hồ, giả, dã); lối văn cổ hủ, chữ nghĩa sáo rỗng [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng từ ngữ cổ.
lối nói cổ hủ; văn chương chữ nghĩa rườm rà (bóng) [thành ngữ]
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng từ cổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.