之乎者也

之乎者也
zhīzhě
chi hồ giả dã

những hư từ cổ điển (chi, hồ, giả, dã); lối văn cổ hủ, chữ nghĩa sáo rỗng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    những hư từ cổ điển (chi, hồ, giả, dã); lối văn cổ hủ, chữ nghĩa sáo rỗng [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng từ ngữ cổ.

  2. danh từ

    lối nói cổ hủ; văn chương chữ nghĩa rườm rà (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dùng từ cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.