久远

久远
jiǔyuǎn
cửu viễn

xa xưa; lâu đời

3 nghĩa#27589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xưa; lâu đời

    • Đây là một câu chuyện xa xưa.

  2. tính từ

    lâu đời; xa xưa

    • Đây là một câu chuyện cổ xưa.

  3. tính từ

    xa xôi; lâu xa; xa xưa

    • Chuyện này đã rất xa xưa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))HỘI Ý

久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.