Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
/
举例
举例
cử lệ
nêu ví dụ; lấy ví dụ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39769
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nêu ví dụ; lấy ví dụ
- 。
Xin bạn hãy đưa ra ví dụ để giải thích.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ举例
Phồn thể舉例
cử lệ
nêu ví dụ; lấy ví dụ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39769
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nêu ví dụ; lấy ví dụ
- 。
Xin bạn hãy đưa ra ví dụ để giải thích.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.