Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
/
主唱
主唱
chủ xướng
ca sĩ chính; giọng ca chính
2 nghĩa#17280
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ca sĩ chính; giọng ca chính
- 。
Anh ấy là giọng ca chính của ban nhạc.
- 貳动động từ
ca sĩ chính; giọng ca chính
- 。
Cô ấy hát chính trong bài hát này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
主唱
Phồn thể主
chủ xướng
ca sĩ chính; giọng ca chính
2 nghĩa#17280
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ca sĩ chính; giọng ca chính
- 。
Anh ấy là giọng ca chính của ban nhạc.
- 貳动động từ
ca sĩ chính; giọng ca chính
- 。
Cô ấy hát chính trong bài hát này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.