主唱

主唱
zhǔchàng
chủ xướng

ca sĩ chính; giọng ca chính

2 nghĩa#17280
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ca sĩ chính; giọng ca chính

    • Anh ấy là giọng ca chính của ban nhạc.

  2. động từ

    ca sĩ chính; giọng ca chính

    • Cô ấy hát chính trong bài hát này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.