丧气

丧气
sàng
táng khí

nản lòng; mất tinh thần

1 nghĩa#42496
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nản lòng; mất tinh thần

    • Đừng nản lòng, chúng ta vẫn còn cơ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.