Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两难
两难
lưỡng nan
tiến thoái lưỡng nan; khó xử (phải chọn giữa hai điều khó khăn)
3 nghĩa#39858
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; khó xử (phải chọn giữa hai điều khó khăn)
- 。
Tôi đang đối mặt với tình thế lưỡng nan.
- 貳名danh từ
tiến thoái lưỡng nan; thế khó xử
- 。
Anh ấy rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
- 參名danh từ
tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两难
Phồn thể兩難
lưỡng nan
tiến thoái lưỡng nan; khó xử (phải chọn giữa hai điều khó khăn)
3 nghĩa#39858
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tiến thoái lưỡng nan; khó xử (phải chọn giữa hai điều khó khăn)
- 。
Tôi đang đối mặt với tình thế lưỡng nan.
- 貳名danh từ
tiến thoái lưỡng nan; thế khó xử
- 。
Anh ấy rơi vào tình thế tiến thoái lưỡng nan.
- 參名danh từ
tiến thoái lưỡng nan; tình thế khó xử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.