K金

K金
Kjīn
K kim

vàng tây (hợp kim vàng theo tỷ lệ ca-ra)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng tây (hợp kim vàng theo tỷ lệ ca-ra)(kế thừa)

    • Loại trang sức vàng tây này rất đẹp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.