CP值

CP值
CPzhí
C P trị

tỷ lệ chất lượng/giá cả; giá trị đồng tiền (tiếng Đài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tỷ lệ chất lượng/giá cả; giá trị đồng tiền (tiếng Đài)

    • CP

      Nhà hàng này có giá trị CP rất cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.