C位

C位
Cwèi
C vị

vị trí trung tâm; vị trí nổi bật nhất (trong ảnh nhóm, đội hình,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí trung tâm; vị trí nổi bật nhất (trong ảnh nhóm, đội hình,...)

    • C

      Cô ấy đứng ở vị trí trung tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.