Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
龚古尔
龚古尔
cung cổ nhĩ
Goncourt (tên người/giải thưởng văn học Pháp); Cung Cổ Nhĩ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Goncourt (tên người/giải thưởng văn học Pháp); Cung Cổ Nhĩ
- 。
Goncourt là một nhà văn Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ龚古尔
Phồn thể龔古爾
cung cổ nhĩ
Goncourt (tên người/giải thưởng văn học Pháp); Cung Cổ Nhĩ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Goncourt (tên người/giải thưởng văn học Pháp); Cung Cổ Nhĩ
- 。
Goncourt là một nhà văn Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 龙lóngrồng (loong)
- 袭xítập kích; tấn công bất ngờ
- 庞pángkhổng lồ; to lớn (yếu tố ghép)
- 䶮yǎntên chữ được đặt riêng cho Lưu Yểm (889–942), hoàng đế khai quốc của Nam Hán
- 垄lǒngbờ ruộng; luống đất; gờ đất
- 砻lóngcó mặt mũi; có thể ngẩng mặt
- 厐pángto lớn; đồ sộ; khổng lồ
- 龒lóngrồng (dạng cổ)
- 龚Gōnghọ Cống
- 龛kānhốc thờ; khám thờ
- 龗língrồng; long
- 䶬