龙飞凤舞

龙飞凤舞
lóngfēifèng
long phi phượng vũ

rồng bay phượng múa (chỉ chữ thảo phóng khoáng, bay bướm) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rồng bay phượng múa (chỉ chữ thảo phóng khoáng, bay bướm) [thành ngữ]

    • Chữ của anh ấy viết rất bay bướm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.