龙须菜

龙须菜
lóngcài
long tu thái

măng tây (asparagus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    măng tây (asparagus)

    • Tôi thích ăn măng tây.

  2. danh từ

    rau đọt su su (đọt non của cây su su)

    • Long tu thái là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.