龙生九子

龙生九子
lóngshēngjiǔ
long sinh cửu tử

rồng sinh chín con, mỗi con một tính (mỗi người một vẻ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rồng sinh chín con, mỗi con một tính (mỗi người một vẻ) [thành ngữ]

    • Rồng sinh chín con, mỗi con một khác.

  2. danh từ

    rồng sinh chín con (mỗi con một tính); tốt xấu lẫn lộn [thành ngữ]

  3. danh từ

    rồng sinh chín con (mỗi con một vẻ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.