龙涎香

龙涎香
lóngxiánxiāng
long tiên hương

long diên hương; hổ phách xám (chất thơm từ ruột cá nhà táng, dùng trong nước hoa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    long diên hương; hổ phách xám (chất thơm từ ruột cá nhà táng, dùng trong nước hoa)

    • Long tiên hương là một loại hương liệu quý giá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • long(con rồng (tượng hình))HỘI Ý

龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.