齿龈

齿龈
chǐyín
xỉ ngân

keo; hồ dán; chất keo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    keo; hồ dán; chất keo

    • Anh ấy có nướu răng khỏe mạnh.

  2. danh từ

    lợi răng; nướu răng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.