齿孔

齿孔
chǐkǒng
xỉ khổng

lỗ răng cưa (trên tem bưu chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ răng cưa (trên tem bưu chính)

    • Trên tem có răng cưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.