齿及

齿及
chǐ
xỉ cập

khi nói đến; nhắc đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khi nói đến; nhắc đến

    • Anh ấy không đề cập đến chuyện này.

  2. động từ

    (văn) đề cập đến; nhắc đến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.