Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
/
齿及
齿及
xỉ cập
khi nói đến; nhắc đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khi nói đến; nhắc đến
- 。
Anh ấy không đề cập đến chuyện này.
- 貳动động từ
(văn) đề cập đến; nhắc đến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ齿及
Phồn thể齒及
xỉ cập
khi nói đến; nhắc đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khi nói đến; nhắc đến
- 。
Anh ấy không đề cập đến chuyện này.
- 貳动động từ
(văn) đề cập đến; nhắc đến
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 齿chǐrăng; (văn) xỉ
- 龀chènthay răng sữa
- 龁hé(văn) gặm; cắn
- 龂yínlợi răng; nướu răng
- 龅bāorăng vẩu; (răng) nhô ra ngoài
- 龇zīrăng hô; răng vổ; nhe răng
- 龃jǔrăng so le; dùng trong từ "bất hòa; mâu thuẫn"
- 龆tiáothay răng sữa; rụng răng sữa
- 龄língtuổi; độ tuổi
- 龈yínlợi (răng); nướu răng
- 龊chuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]