鼻孔朝天

鼻孔朝天
kǒngcháotiān
tỵ khổng triều thiên

lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]

    • Cô ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.

  2. tính từ

    lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, ngạo mạn) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.