Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
鼻孔朝天
鼻孔朝天
tỵ khổng triều thiên
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
- 貳形tính từ
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, ngạo mạn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼻孔朝天
Phồn thể鼻
tỵ khổng triều thiên
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, coi trời bằng vung) [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
- 貳形tính từ
lỗ mũi hướng trời (kiêu ngạo, ngạo mạn) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn kiêu ngạo, coi thường người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.