鼻咽癌

鼻咽癌
yānái
tỵ yết ngai

ung thư vòm mũi họng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư vòm mũi họng

    • Ung thư vòm họng là một loại ung thư phổ biến.

  2. danh từ

    ung thư vòm họng (ung thư vòm mũi họng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.