鼓起

鼓起
cổ khởi

phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)

4 nghĩa#34346
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)

    • Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với khó khăn.

  2. động từ

    phồng lên; lấy hết (can đảm/dũng khí)

    • Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với thử thách.

  3. động từ

    nhô lên; phồng lên

    • Anh ấy lấy hết dũng khí.

  4. động từ

    phấn chấn; cổ vũ (can đảm, niềm tin…); dồn hết (sức lực)

    • Anh ấy lấy hết can đảm để đối mặt với thử thách.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.