Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
鼓起
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
NGHĨA
- 壹动động từ
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với khó khăn.
- 貳动động từ
phồng lên; lấy hết (can đảm/dũng khí)
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với thử thách.
- 參动động từ
nhô lên; phồng lên
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí.
- 肆动động từ
phấn chấn; cổ vũ (can đảm, niềm tin…); dồn hết (sức lực)
- 。
Anh ấy lấy hết can đảm để đối mặt với thử thách.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
NGHĨA
- 壹动động từ
phồng lên; phình ra; lấy hết (can đảm)
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với khó khăn.
- 貳动động từ
phồng lên; lấy hết (can đảm/dũng khí)
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí để đối mặt với thử thách.
- 參动động từ
nhô lên; phồng lên
- 。
Anh ấy lấy hết dũng khí.
- 肆动động từ
phấn chấn; cổ vũ (can đảm, niềm tin…); dồn hết (sức lực)
- 。
Anh ấy lấy hết can đảm để đối mặt với thử thách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.