鼓盆之戚

鼓盆之戚
pénzhī
cổ bồn chi thích

nỗi đau mất vợ (điển tích Trang Tử gõ bồn mà hát khi vợ mất) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nỗi đau mất vợ (điển tích Trang Tử gõ bồn mà hát khi vợ mất) [thành ngữ]

  2. danh từ

    (bóng) nỗi đau mất vợ; gõ chậu than thở (điển tích Trang Tử khóc vợ)

    • Nỗi đau mất vợ, tôi đau đớn vì mất đi người vợ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chú(trống đặt trên giá (tượng hình))BỘ
  • chi(cành, tay cầm dùi gõ)HỘI Ý

Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.