Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
鼓吹者
鼓吹者
cổ xuy giả
người cổ súy; người ủng hộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cổ súy; người ủng hộ
- 。
Anh ấy là một người ủng hộ bảo vệ môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鼓吹者
Phồn thể鼓
cổ xuy giả
người cổ súy; người ủng hộ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người cổ súy; người ủng hộ
- 。
Anh ấy là một người ủng hộ bảo vệ môi trường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.