Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
默多克
默多克
mặc đa khắc
Rupert Murdoch (1931-), trùm truyền thông
2 nghĩa#30327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rupert Murdoch (1931-), trùm truyền thông
- 。
Murdoch là một ông trùm truyền thông nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Murdoch (họ)
- 。
Murdoch là người Úc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
默多克
Phồn thể默
mặc đa khắc
Rupert Murdoch (1931-), trùm truyền thông
2 nghĩa#30327
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Rupert Murdoch (1931-), trùm truyền thông
- 。
Murdoch là một ông trùm truyền thông nổi tiếng.
- 貳名danh từ
Murdoch (họ)
- 。
Murdoch là người Úc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 点diǎnchạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm
- 黑hēiđen; tối tăm; bí mật; bất hợp pháp; xấu xa
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 黛dàimàu xanh đen (dùng kẻ lông mày)
- 霉méinấm mốc; vi khuẩn; khuẩn
- 默mòim lặng; câm lặng
- 黓yìxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ
- 黔qián(văn) đen; nhuộm đen; tên cũ của tỉnh Quý Châu
- 黕zhěnđỏ; đỏ tươi
- 黗tūnvàng sẫm; đen vàng
- 黜chùcách chức; bãi chức
- 黝yǒuxanh; xanh lam; xanh lục; đen; (chỉ) thanh niên; tuổi trẻ