黑龙江

黑龙江
Hēilóngjiāng
hắc long giang

sông Hắc Long Giang (ranh giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông Hắc Long Giang (ranh giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga)

    • Hắc Long Giang là tỉnh cực bắc của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.