黑白分明

黑白分明
hēibáifēnmíng
hắc bạch phân minh

đen trắng rõ ràng; phân biệt rõ ràng đúng sai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đen trắng rõ ràng; phân biệt rõ ràng đúng sai [thành ngữ]

    • Bức ảnh này đen trắng rõ ràng.

  2. tính từ

    đen trắng rõ ràng; phân biệt rõ ràng đúng sai [thành ngữ]

    • Chuyện này trắng đen rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.