黑火药

黑火药
hēihuǒyào
hắc hoả dược

thuốc súng đen; thuốc nổ đen (thuốc súng truyền thống)

1 nghĩa#38106
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc súng đen; thuốc nổ đen (thuốc súng truyền thống)

    • Thuốc súng là một trong Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.