黑尿症

黑尿症
hēiniàozhèng
hắc niệu chứng

bệnh nước tiểu đen; chứng alkapton niệu (alkaptonuria)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nước tiểu đen; chứng alkapton niệu (alkaptonuria)

    • Bệnh đen niệu là một bệnh di truyền hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.