黑五类

黑五类
hēilèi
hắc ngũ loại

năm loại "đen" (thuật ngữ thời Cách mạng Văn hóa): địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và phần tử hữu khuynh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm loại "đen" (thuật ngữ thời Cách mạng Văn hóa): địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và phần tử hữu khuynh

    • “Năm loại đen” là một thuật ngữ chính trị trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))HỘI Ý

Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.