麟角凤觜

麟角凤觜
línjiǎofèngzuǐ
lân giác phượng chuỷ

sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]

  2. danh từ

    vật hiếm có như sừng kỳ lân mỏ phượng hoàng [thành ngữ]

    • Lân giác phượng chuỷ là thứ hiếm có.

  3. danh từ

    vật hiếm có; của hiếm trên đời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.