Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
麟角凤觜
麟角凤觜
lân giác phượng chuỷ
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
vật hiếm có như sừng kỳ lân mỏ phượng hoàng [thành ngữ]
- 。
Lân giác phượng chuỷ là thứ hiếm có.
- 參名danh từ
vật hiếm có; của hiếm trên đời [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ麟角凤觜
Phồn thể麟角鳳觜
lân giác phượng chuỷ
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sừng kỳ lân, mỏ phượng hoàng (vật cực kỳ hiếm có) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
vật hiếm có như sừng kỳ lân mỏ phượng hoàng [thành ngữ]
- 。
Lân giác phượng chuỷ là thứ hiếm có.
- 參名danh từ
vật hiếm có; của hiếm trên đời [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)