/
麋
麋
my
⿅bộ lộc · 17 nétnai sừng tấm (Alces alces)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nai sừng tấm (Alces alces)
- 。
Nai sừng xám là một loài hươu lớn.
- 貳名danh từ
bờ sông; bờ nước
- 。
Hươu nai là một loài động vật.
- 參名danh từ
họ Mị
CÁCH VIẾT
Đang tải…
麋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nai sừng tấm (Alces alces)
- 。
Nai sừng xám là một loài hươu lớn.
- 貳名danh từ
bờ sông; bờ nước
- 。
Hươu nai là một loài động vật.
- 參名danh từ
họ Mị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麌wúhươu đực; nai đực