Tới nội dung chính

麈

麈
zhǔ
chủ
⿅bộ lộc · 16 nét

con hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    con hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)

  2. 貳名danh từ

    hươu đực; nai đực

麈
zhǔ
chủ
BỘ THỦ⿅
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu