/
麀
麀
ưu
⿅bộ lộc · 13 néthươu cái; nai cái
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hươu cái; nai cái
- 貳名danh từ
hươu cái; nai cái
- 參名danh từ
hươu cái; thú cái giống cái
麀
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hươu cái; nai cái
- 貳名danh từ
hươu cái; nai cái
- 參名danh từ
hươu cái; thú cái giống cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)
- 麌wúhươu đực; nai đực