/
麄
麄
thô
⿅bộ lộc · 15 nétthô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài(kế thừa)
中不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de
- 。
Giọng anh ấy rất khàn.
- 貳形tính từ
thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn(kế thừa)
中不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
麄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài(kế thừa)
中不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de
- 。
Giọng anh ấy rất khàn.
- 貳形tính từ
thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn(kế thừa)
中不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)
- 麌wúhươu đực; nai đực