thô
bộ lộc · 13 nét

thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thô; thô ráp; thô kệch; (giọng nói) trầm khàn; to lớn; sơ sài(kế thừa)

    不细致、不精细的bù xìzhì、bù jīngxì de

    • Giọng anh ấy rất khàn.

  2. tính từ

    thô lỗ; thô thiển; bất cẩn; cộc cằn(kế thừa)

    不细致,不精细的;说话、做事不温和、不礼貌bù xìzhì, bù jīngxì de; shuōhuà、zuòshì bù wēnhé、bù lǐmào

    • Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.