Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
麝香石竹
麝香石竹
xạ hương thạch trúc
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
- 。
Cây grenadine là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan
- 。
Hoa cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 參名danh từ
cẩm chướng Hà Lan
- 。
Cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 肆名danh từ
cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
麝香石竹
Phồn thể麝
xạ hương thạch trúc
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan (Dianthus barbatus)
- 。
Cây grenadine là một loài hoa đẹp.
- 貳名danh từ
cây cẩm chướng Hà Lan
- 。
Hoa cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 參名danh từ
cẩm chướng Hà Lan
- 。
Cẩm chướng là một loài hoa đẹp.
- 肆名danh từ
cây cẩm chướng (Dianthus caryophyllus)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)