鹰钩鼻

鹰钩鼻
yīnggōu
ưng câu tỵ

mũi khoằm; mũi khoặm như mỏ chim ưng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi khoằm; mũi khoặm như mỏ chim ưng

    • Anh ấy có một chiếc mũi khoằm.

  2. danh từ

    mũi khoằm; mũi khoặm (như mỏ chim ưng)

    • Anh ấy có một cái mũi khoằm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(chim)BỘ
  • ưng(chim ưng (cung cấp âm và nghĩa))HÌNH THANH

Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.