Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
/
鸳鸯戏水
鸳鸯戏水
uyên ương hí thuỷ
uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (hình ảnh đôi lứa âu yếm, hạnh phúc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (hình ảnh đôi lứa âu yếm, hạnh phúc) [thành ngữ]
- 。
Uyên ương hí thủy là một cảnh tượng đẹp.
- 貳动động từ
uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (ví von tình cảm lứa đôi mặn nồng) [thành ngữ]
- ,!
Uyên ương hí thủy, thật lãng mạn làm sao!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鸳鸯戏水
Phồn thể鴛鴦戲水
uyên ương hí thuỷ
uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (hình ảnh đôi lứa âu yếm, hạnh phúc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (hình ảnh đôi lứa âu yếm, hạnh phúc) [thành ngữ]
- 。
Uyên ương hí thủy là một cảnh tượng đẹp.
- 貳动động từ
uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (ví von tình cảm lứa đôi mặn nồng) [thành ngữ]
- ,!
Uyên ương hí thủy, thật lãng mạn làm sao!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)