鸳鸯戏水

鸳鸯戏水
yuānyāngshuǐ
uyên ương hí thuỷ

uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (hình ảnh đôi lứa âu yếm, hạnh phúc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (hình ảnh đôi lứa âu yếm, hạnh phúc) [thành ngữ]

    • Uyên ương hí thủy là một cảnh tượng đẹp.

  2. động từ

    uyên ương đùa giỡn trên mặt nước (ví von tình cảm lứa đôi mặn nồng) [thành ngữ]

    • Uyên ương hí thủy, thật lãng mạn làm sao!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.