鸭霸

鸭霸
áp bá

(tiếng Đài) ngang ngược; bá đạo; vô lý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (tiếng Đài) ngang ngược; bá đạo; vô lý

    • Anh ấy rất vô lý.

  2. tính từ

    bá đạo; hống hách; chuyên quyền

    • Anh ta rất hống hách.

  3. tính từ

    hống hách; ỷ thế hiếp người; bá đạo

    • Anh ấy rất độc đoán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.