/
鸭霸
鸭霸
áp bá
(tiếng Đài) ngang ngược; bá đạo; vô lý
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(tiếng Đài) ngang ngược; bá đạo; vô lý
- 。
Anh ấy rất vô lý.
- 貳形tính từ
bá đạo; hống hách; chuyên quyền
- 。
Anh ta rất hống hách.
- 參形tính từ
hống hách; ỷ thế hiếp người; bá đạo
- 。
Anh ấy rất độc đoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鸭霸
Phồn thể鴨霸
áp bá
(tiếng Đài) ngang ngược; bá đạo; vô lý
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(tiếng Đài) ngang ngược; bá đạo; vô lý
- 。
Anh ấy rất vô lý.
- 貳形tính từ
bá đạo; hống hách; chuyên quyền
- 。
Anh ta rất hống hách.
- 參形tính từ
hống hách; ỷ thế hiếp người; bá đạo
- 。
Anh ấy rất độc đoán.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)