鸡飞蛋打

鸡飞蛋打
fēidàn
kê phi đản đả

mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn làm hài lòng cả hai bên, kết quả là mất cả chì lẫn chài.

  2. tính từ

    gà bay trứng vỡ (mất trắng cả đôi đường) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm ăn thất bại, chẳng còn gì cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.