Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡飞蛋打
鸡飞蛋打
kê phi đản đả
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn làm hài lòng cả hai bên, kết quả là mất cả chì lẫn chài.
- 貳形tính từ
gà bay trứng vỡ (mất trắng cả đôi đường) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy làm ăn thất bại, chẳng còn gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
⿻(chồng lên)
?
?
鸡飞蛋打
Phồn thể雞飛蛋打
kê phi đản đả
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất cả chì lẫn chài; gà bay trứng vỡ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn làm hài lòng cả hai bên, kết quả là mất cả chì lẫn chài.
- 貳形tính từ
gà bay trứng vỡ (mất trắng cả đôi đường) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy làm ăn thất bại, chẳng còn gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)