鸡飞狗跳

鸡飞狗跳
fēigǒutiào
kê phi cẩu khiêu

gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]

    • Trong nhà ồn ào như gà bay chó nhảy, thật ồn ào!

  2. tính từ

    gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]

    • Trong nhà hỗn loạn cả lên.

  3. tính từ

    lộn xộn; rối loạn

    • Trong nhà lộn xộn cả lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.