Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡飞狗跳
鸡飞狗跳
kê phi cẩu khiêu
gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]
- ,!
Trong nhà ồn ào như gà bay chó nhảy, thật ồn ào!
- 貳形tính từ
gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]
- 。
Trong nhà hỗn loạn cả lên.
- 參形tính từ
lộn xộn; rối loạn
- 。
Trong nhà lộn xộn cả lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
⿻(chồng lên)
?
?
鸡飞狗跳
Phồn thể雞飛狗跳
kê phi cẩu khiêu
gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]
- ,!
Trong nhà ồn ào như gà bay chó nhảy, thật ồn ào!
- 貳形tính từ
gà bay chó nhảy (cảnh hỗn loạn, náo loạn) [thành ngữ]
- 。
Trong nhà hỗn loạn cả lên.
- 參形tính từ
lộn xộn; rối loạn
- 。
Trong nhà lộn xộn cả lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)