鸡蛋果

鸡蛋果
dànguǒ
kê đản quả

chanh dây; quả lạc tiên (Passiflora edulis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chanh dây; quả lạc tiên (Passiflora edulis)

    • Tôi thích ăn chanh dây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.