鸡腿菇

鸡腿菇
tuǐ
kê thối cô

nấm mực tóc xù; nấm kê thối (Coprinus comatus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm mực tóc xù; nấm kê thối (Coprinus comatus)

    • Nấm đùi gà là một loại nấm ngon.

  2. danh từ

    nấm mực đuôi gà (Coprinus comatus)

    • Nấm gà là một loại nấm ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.