鸡翅木

鸡翅木
chì
kê sí mộc

gỗ kê sí (loại gỗ vân cánh gà)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ kê sí (loại gỗ vân cánh gà)

    • Gỗ cánh gà là một loại gỗ quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.