鸡皮疙瘩

鸡皮疙瘩
da
kê bì ngật đáp

nổi da gà; da gà

2 nghĩa#20966
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nổi da gà; da gà

    • Tôi lạnh đến nổi da gà.

  2. danh từ

    nổi da gà

    • Tôi nổi da gà rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.