Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
鸡犬升天
gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]
- ,。
Một người đắc đạo, cả nhà được nhờ.
- 貳名danh từ
gà chó cũng bay lên trời (khi một người đắc thế, họ hàng thân thích cũng được nhờ) [thành ngữ]
- ,。
Một người đắc đạo, cả họ được nhờ.
- 參名danh từ
gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰgà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]
- ,。
Một người đắc đạo, cả nhà được nhờ.
- 貳名danh từ
gà chó cũng bay lên trời (khi một người đắc thế, họ hàng thân thích cũng được nhờ) [thành ngữ]
- ,。
Một người đắc đạo, cả họ được nhờ.
- 參名danh từ
gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)