鸡犬升天

鸡犬升天
quǎnshēngtiān
kê khuyển thăng thiên

gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]

    • Một người đắc đạo, cả nhà được nhờ.

  2. danh từ

    gà chó cũng bay lên trời (khi một người đắc thế, họ hàng thân thích cũng được nhờ) [thành ngữ]

    • Một người đắc đạo, cả họ được nhờ.

  3. danh từ

    gà chó cũng được lên trời (người có quyền thế, kẻ thân cận cũng được nhờ) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.